Địa điểm: trung tâm Shinjuku của Tokyo, cực kỳ thuận tiện cho bệnh nhân trong việc du lịch sau khi khám.
Là phòng khám có khả năng tiếp đón lượng khám lớn, với tốc độ khám nhanh, chuẩn xác. Phòng khám được chia hai tầng riêng biệt dành cho nam và nữ để phục vụ bệnh nhân chuyên biệt và chu đáo hơn.
Số lượng bác sỹ thường trực lớn, có các khoa: Nội Khoa, Tiểu đường, Tim mạch, Gan thận, Phụ sản để khám cho bệnh nhân trong trường hợp khám sức khỏe có vấn đề

Add: 1-25-8 Higashi Ikebukuro, Toshima, Tokyo
Tel : +81 3-3345-7766
Mọi câu hỏi thông tin tư vấn, vui lòng liên lạc nhân viên chăm sóc khách hàng của JVHB theo địa chỉ sau:
CÔNG TY TNHH CẦU NỐI SỨC KHỎE VIỆT NHẬT (Japan Vietnam Health Bridge –
)
Địa chỉ: Tầng 15, tòa nhà Hàn Việt, số 203 phố Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
Tel: 035.222.3388 Hotline: 088.865.8118
Phòng khám Shinjuku NoMura Medical Clinic- Tokyo
| Hạng Mục | Nội dung | |||
| Hạng mục khám cơ bản | Hạng mục kiểm tra vật lý | Chiều cao, cân nặng, cân nặng tiêu chuẩn, mức độ béo phì, BMI, chu vi bụng, thị lực, nhãn áp, kiểm tra đáy mắt, đo thính lực (1.000 Hz · 4.000 Hz) | ||
| Xét nghiệm máu | Xét nghiệm kháng thể các bệnh truyền nhiễm | Xét nghiệm giang mai (TPHA, RPR), Xét nghiệm virus viêm gan (kháng nguyên HBs, kháng thể HCV) | ||
| Hạng mục kiểm tra máu | Xét nghiệm máu cơ bản (số lượng hồng cầu, số lượng bạch cầu, Hb, Ht, số lượng tiểu cầu, tỷ lệ phần trăm tế bào máu trắng, nhóm máu ABO · Rh), Xét nghiệm sinh hóa (Tổng số protein, albumin, tỷ lệ A / G, bilirubin toàn phần, LDH, AST, ALT, γ-GTP, ALP, CPK, cholinesterase, amylase) Xét nghiệm tiểu đường (đường máu khi đói, HbA1c) Xét nghiệm lipid (Chất béo trung tính, cholesterol toàn phần, cholesterol HDL, cholesterol LDL) Bệnh gút (Axit Uric) Xét nghiệm điện giải (Na, K, CL, Ca) Hệ thống thận (BUN, creatinine, eGFR) Huyết thanh miễn dịch (RF, CRP) |
|||
| Chẩn đoán hình ảnh | Xét nghiệm X quang | X quang vùng ngực | ||
| Siêu âm | Siêu âm bụng (gan, túi mật, tuyến tụy, thận, lá lách) | |||
| Nội soi | Nội soi dạ dày (Có thể thay bằng chụp Barium) | |||
| Các hạng mục khác | Xét nghiệm liên quan đến tim mạch | Đo huyết áp, kiểm tra điện tâm đồ (lúc nghỉ) | ||
| Xét nghiệm chức năng hô hấp | Xét nghiệm chức năng phổi | |||
| Khám nội | Lịch sử công việc, tiền sử bệnh sử, tiền sử dùng thuốc, các triệu chứng chủ quan, triệu chứng khách quan | |||
| Các xét nghiệm khác | Xét nghiệm nước tiểu (đường, protein, máu ẩn trong nước tiểu, cặn lắng trong nước tiểu, urobilinogen, trọng lượng riêng, PH), máu ẩn trong phân | |||
| Gói khám chuyên cho nữ | Xét nghiệm liên quan đến nữ giới | U xơ tử cung cổ tử cung, siêu âm qua âm đạo, CA 15-3, CA 125, Chụp quang tuyến vú, Siêu âm tuyến vú | ||

日本語情報はこちらにお入りください!
Một số bài viết khác:
JVHB đồng hành cùng JCB triển khai đặc quyền Chăm sóc sức khỏe cao cấp tại Nhật Bản dành cho chủ thẻ JCB Ultimate & Platinum
Triệu chứng bệnh đa xơ cứng
CÁC YẾU TỐ GÂY UNG THƯ DẠ DÀY
Những thói quen âm thầm làm tăng huyết áp
JVHB đồng hành cùng VietinBank Premium triển khai ưu đãi y tế quốc tế cho Khách hàng Ưu tiên
KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ – JVHB